Bỏ qua menu, tới nội dung
UNI Customs Consulting
Tìm theo

Mã HS: 61.11

Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.

Biểu thuế toàn bộ nhóm 6111

Mã HSMô tả hàng hóaThuế VATThuế MFNĐơn vị
6111.20.00CN- Từ bôngThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6111.30.00CN- Từ sợi tổng hợpThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6111.90- Từ các vật liệu dệt khác:Thuế VAT-Thuế MFN-Đơn vị
6111.90.10CN- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ
6111.90.90CN- - Loại khácThuế VAT8/10Thuế MFN20Đơn vịkg/chiếc/bộ

Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (12)

Mã HSTên hàngNgày văn bảnSố quyết địnhXem
6111.20-1000PEKKLE KIDS SET_105 SAFARI05/10/2022Item Classification 4-7151
6111.20-1000Babies' garments of cotton;BT crew neck T(L)gather / BT crew neck L/S T-shirt (gather); 433127(11-05) / 05181H045A09/02/2021Item Classification 4-1080
6111.20-1000Babies' garments of cotton; Atticat LKP17-001; R.KOREA14/06/2017Item Classification 4-4310
6111.30-1000Babies' garments of synthetic fibres, knitted or crocheted; Babyvans UV protection swimsuit; PR.CHNA04/05/2016Item Classification 2-4503
6111.20-2000Babies' clothing accessories of cotton, knitted; SOCKS(baby socks); R.KOREA07/04/2016Item Classification 2-3485
6111.20-2000Babies' clothing accessories of cotton, knitted; TIGHTS(Girls' Toddler Tights); R.KOREA07/04/2016Item Classification 2-3486
6111.20-2000Babies' clothing accessories, knitted; Infant knee pads; R.KOREA30/11/2015Item Classification 2-9243
No. 6111.30-2000Babies' clothing accessory, knitted fabric of synthetic fibers; JAPAN23/06/2011Item Classification 2-1970
No. 6111.20-2000Baby's diaper pad; JAPAN21/06/2011Item Classification 2-1919
6111.30-2000Baby socks1989-08-29Emotion22701-2675
6111.20-1000Baby velour overall Wea1989-02-18Emotion22701-479
6111.20-1000Terry overall (baby wear)1989-02-18Emotion22701-480

Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?

Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.
Chat Zalo

Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.

UNI Customs Consulting

Đồng hành cùng doanh nghiệp vươn ra toàn cầu

Trang tra cứu do UNI Customs Consulting phát triển và vận hành — đơn vị tư vấn chuyên về thủ tục hải quan và giải pháp xuất nhập khẩu.

Liên hệ

Trụ sở chính: Phòng 5.09, Lầu 5, Tòa nhà ST Moritz, Số 1014 Phạm Văn Đồng, Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Văn phòng HCM: Toà GH, số 7 đường 46 (Khánh Hội), phường Vĩnh Hội, Thành phố Hồ Chí Minh

Văn phòng HN: Tầng 15, Tòa nhà Việt Á, Số 9 Phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội

Hotline: +(84) 908-535-898 (tiếng Việt) · +(84) 902-927-767 (tiếng Hàn)

Email: [email protected]

Website: unicustomsconsulting.com

© 2026 UNI Customs Consulting. All rights reserved.

Mã HS 61.11: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt…