Mã HS: 61.08
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6108
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Váy lót và váy lót bồng (petticoats): | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6108.11.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.19 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6108.19.20CN | - - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.19.30CN | - - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.19.40CN | - - - Từ tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Quần xi líp và quần đùi bó: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6108.21.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.22.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6108.29.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Váy ngủ và bộ pyjama: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6108.31.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6108.32.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6108.39.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6108.91.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6108.92.00CN | - - Từ sợi nhân tạo | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ | |
| 6108.99.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc/bộ |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (13)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6108.92-1000 | Đồ lót nữ làm từ sợi tổng hợp, đan; Quần legging Warm Touch; Quần legging Warm Touch | 05/09/2024 | Phân loại mặt hàng 4-6064 | |
| 6108.92-1000 | Đồ lót nữ làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; QUẦN LEGGINGS W'S HEATTECH EX WARM; 05279F332I | 17/05/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3303 | |
| 6108.92-2000 | Đồ lót nữ làm từ sợi nhân tạo, dệt kim; NXPOL9871 | 17/05/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3301 | |
| 6108.92-1000 | Đồ lót nữ làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; 2LG0081 | 17/05/2022 | Phân loại mặt hàng 4-3302 | |
| 6108.92-1000 | Đồ lót nữ làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; Quần short giữ ấm eo HEATTECH của W; 439514(14-04) / 05271F010D | 15/12/2021 | Phân loại mặt hàng 4-9885 | |
| 6108.22-1000 | Quần lót và quần lót nữ làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; QUẦN NỮ (COOL AIR); MSA2UH2201A | 04/03/2020 | Phân loại mặt hàng 4-1063 | |
| 6108.91-0000 | Đồ lót cho bé gái, dệt kim; BỘ ĐỒ DÙNG Ở NHÀ CT JQD; MKZ2UI3001A; | 13/12/2019 | Phân loại mặt hàng 4-13060 | |
| 6108.22-1000 | Quần lót nữ làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; quần lót không viền | 06/08/2019 | Phân loại mặt hàng 4-10604 | |
| 6108.22-1000 | Quần lót và quần lót nữ làm từ sợi tổng hợp; Molicare Premium Fixpants | 10/07/2019 | Phân loại mặt hàng 4-9980 | |
| 6108.22-1000 | Quần lót nữ làm từ sợi tổng hợp; QUẦN LÓT NỮ, SBP1803B; PR.CHNA | 02/03/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1970 | |
| 6108.91-0000 | Đồ lót cho bé gái, đan; LBM 48081; MYANMAR | 20/01/2015 | Phân loại mặt hàng 2-486 | |
| 6108.91-0000 | Đồ lót cho bé gái, đan; Bộ áo và quần, C58P42; MYANMAR | 29/12/2014 | Phân loại mặt hàng 2-8745 | |
| 6108.92-1000 | Quần áo phụ nữ, các mặt hàng tương tự như đồ ngủ, vải dệt kim; PR.CHNA | 22/10/2013 | Phân loại mặt hàng 2-7930 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.