Mã HS: 61.03
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 6103
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 6103.10.00CN | - Bộ com-lê | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Bộ quần áo đồng bộ: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6103.22.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6103.23.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| 6103.29.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịbộ | |
| - Áo jacket và áo blazer: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6103.31.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.32.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.33.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.39 | - - Từ các vật liệu dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 6103.39.10CN | - - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.39.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| - Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 6103.41.00CN | - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.42.00CN | - - Từ bông | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.43.00CN | - - Từ sợi tổng hợp | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc | |
| 6103.49.00CN | - - Từ các vật liệu dệt khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịchiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (15)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 6103.33-0000 | ÁO KHOÁC; Bambam YOUTH Dougoo Airyarn Karasemi Over cardigan; MXCD7150 | 09/01/2024 | Phân loại mặt hàng 4-198 | |
| 6103.43-0000 | Quần dài nam làm từ sợi tổng hợp, đan; Quần nỉ khô siêu co giãn K; 439865(13-26)/ 05141F001E | 14/01/2022 | Phân loại mặt hàng 4-326 | |
| 6103.43-0000 | Quần dài cho bé trai làm từ sợi tổng hợp, đan; Quần dài Heattech Ultra Stretch Slim Fit cho trẻ em; 439819(14-03)/05121F005A | 17/11/2021 | Phân loại mặt hàng 4-8954 | |
| 6103.43-0000 | Quần dài nam làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; Quần bó hỗ trợ hiệu suất MEN AIRism; THAILND | 25/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3401 | |
| 6103.43-0000 | Quần short nam bằng vải tổng hợp, dệt kim; Quần bó nửa thân hỗ trợ hiệu suất AIRism của MEN; THAILND | 13/07/2018 | Phân loại mặt hàng 4-3248 | |
| 6103.33-0000 | Áo khoác nam, đan; 22823ZWY5; VIỆT NAM | 22/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-8240 | |
| 6103.43-0000 | Quần short nam làm từ sợi tổng hợp, dệt kim; Quần short Squat (F8H SQUAT SHORTS); HÀN QUỐC | 28/09/2017 | Phân loại mặt hàng 4-6788 | |
| 6103.31-0000 | Áo khoác nam, đan; ADW3EC1901; PR.CHNA | 09/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16366 | |
| 6103.43-0000 | Quần dài cho bé trai; QUẦN LEO NÚI WOLULU KIDS, JWW15394; VIỆT NAM | 08/09/2015 | Phân loại mặt hàng 2-7088 | |
| 6103.43-0000 | Quần sợi tổng hợp; QUẦN ĐAN TRẺ EM; KXU15303; VIỆT NAM | 03/06/2015 | Phân loại mặt hàng 2-3851 | |
| 6103.43-0000 | Quần nam sợi tổng hợp, dệt kim; B85201; VIỆT NAM | 08/04/2015 | Phân loại mặt hàng 2-2290 | |
| 6103.43-0000 | Quần nam sợi tổng hợp, dệt kim; 1214SW402; VIỆT NAM | 11/03/2015 | Phân loại mặt hàng 2-1496 | |
| Số 6103.42-0000 | - Tên sản phẩm: QUẦN NAM (quần dài) · - Quy cách: MA-630 | 14/10/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1548 | |
| Số 6103.43-0000 | - Tên sản phẩm: QUẦN NAM (quần short) · - Quy cách: MA-638 | 14/10/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1551 | |
| Số 6103.42-0000 | Tên sản phẩm: QUẦN NAM (quần short) · - Quy cách: MA-634 | 14/10/2009 | Phân loại mặt hàng 2-1552 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.