Mã HS: 5007.20
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 5007
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| 5007.10 | - Vải dệt thoi từ tơ vụn: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5007.10.20CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.10.30CN | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.10.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.20 | - Các loại vải dệt thoi khác, có hàm lượng tơ hoặc phế liệu tơ tằm ngoại trừ tơ vụn chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5007.20.20CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.20.30CN | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.20.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.90 | - Vải dệt khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 5007.90.20CN | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.90.30CN | - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 | |
| 5007.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT8/10 | Thuế MFN12 | Đơn vịkg/m/m2 |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (8)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 5007.20-2030 | Vải dệt, toàn bộ bằng lụa khác với màu xám, Crepe de chine;; Vải lụa 5.000MT/333 mặt hàng; PR.CHNA | 01/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7937 | |
| 5007.20-2090 | Vải dệt, toàn bộ bằng lụa khác với màu xám; 13.000 tấn/867 mặt hàng vải lụa; PR.CHNA | 01/12/2017 | Phân loại mặt hàng 4-7938 | |
| 5007.20-2020 | Vải dệt lụa, satin; SRXXS01C; PR. CHNA | 04/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16103 | |
| 5007.20-1000 | Vải dệt lụa, màu xám; ORGANZA; SRXSO20C; PR.CHNA | 04/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16098 | |
| 5007.20-2090 | Vải dệt, bằng lụa khác với màu xám; GEORGETTE; SRXXG02E; PR. CHNA | 04/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-16093 | |
| 5007.20-2090 | Vải dệt từ tơ tằm; VẢI LỤA; PR.CHNA | 02/02/2016 | Phân loại mặt hàng 2-1096 | |
| 5007.20-2090 | Vải dệt lụa; Vải lụa lưới 8M/M; PR.CHNA | 29/01/2016 | Phân loại mặt hàng 2-965 | |
| 5007.20-2090 | Vải lụa dệt | 31/07/2003 | Phân tích 47260-0828 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.