Mã HS: 4602.19
Chưa thấy quy định đặc thù cho mã nàyDữ liệu hiện có không ghi thuế chống bán phá giá (AD), chính sách quản lý, thuế xuất khẩu hay thuế BVMT.
Biểu thuế toàn bộ nhóm 4602
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế VAT | Thuế MFN | Đơn vị | |
|---|---|---|---|---|---|
| - Bằng vật liệu thực vật: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | ||
| 4602.11 | - - Từ tre: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4602.11.10CN | - - - Túi và vali du lịch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.11.20CN | - - - Giỏ đựng chai | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.11.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.12 | - - Từ song mây: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4602.12.10CN | - - - Túi và vali du lịch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.12.20CN | - - - Giỏ đựng chai | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.12.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.19 | - - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4602.19.10CN | - - - Túi và vali du lịch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.19.20CN | - - - Giỏ đựng chai | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.19.90CN | - - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.90 | - Loại khác: | Thuế VAT- | Thuế MFN- | Đơn vị | |
| 4602.90.10CN | - - Túi và vali du lịch | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.90.20CN | - - Giỏ đựng chai | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc | |
| 4602.90.90CN | - - Loại khác | Thuế VAT5/8/10 | Thuế MFN20 | Đơn vịkg/chiếc |
Hải quan Hàn Quốc — tham khảo, mã HSK khớp 6 số đầu (10)
| Mã HS | Tên hàng | Ngày văn bản | Số quyết định | Xem |
|---|---|---|---|---|
| 4602.19-9000 | Sản phẩm từ xơ mướp; TẨY TẾ BÀO GỘI CÓ DÂY ĐEO LƯNG; 6224007645307; 700mm*120mm; | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9160 | |
| 4602.19-9000 | Sản phẩm làm từ xơ mướp; TẨY TẾ BÀO CHẾT DẠNG GĂNG TAY; 6224007645314; 200mm*160mm; | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9161 | |
| 4602.19-9000 | Sản phẩm từ xơ mướp; TẨY MỀM ĐÓNG TÚI; 6224007645321; 235mm*138mm | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9156 | |
| 4602.19-9000 | Sản phẩm từ xơ mướp; TẨY TẾ BÀO CHẾT CÓ 2 NGÓN TAY; 6224007645505; 235mm*135mm; | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9158 | |
| 4602.19-9000 | Sản phẩm từ xơ mướp; TẨY TẾ BÀO CẦM TAY; 6224007645277; 500mm*140mm; | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9159 | |
| 4602.19-9000 | Sản phẩm từ xơ mướp; BÀN CHẢI LUFFA CONG DÙNG ĐỂ CỌ RỬA NỒI; 6224007645147; 110mm*80mm; | 09/12/2022 | Phân loại mặt hàng 4-9157 | |
| 4602.19-9000 | Các sản phẩm khác, được tạo hình trực tiếp từ vật liệu bện bằng vật liệu thực vật; CÔNG CỤ SÀNG (LÀM BẰNG LÁ LIỄU); PR.CHNA | 22/11/2016 | Phân loại mặt hàng 2-17079 | |
| 4602.19-9000 | ASUNDEN Giỏ đựng đồ giặt; Trung Quốc | 15/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2704 | |
| 4602.19-9000 | KNARRA Laund bskt/ing đen/nâu AP CN | 15/12/2014 | Phân loại mặt hàng 3-2703 | |
| 4602.19-9000 | Các mặt hàng khác, được tạo hình trực tiếp từ vật liệu tết bện từ nguyên liệu thực vật; NHÀ ĐƯỜNG HẦM; VEITNAM | 08/05/2012 | Phân loại mặt hàng 2-3309 |
Cần xác định mã / kiểm tra rủi ro cho mặt hàng này?
Chuyên viên UNI sẽ rà soát mã HS phù hợp và rủi ro thuế, chính sách quản lý cho mặt hàng của bạn.Dữ liệu biểu thuế cập nhật ngày 27/10/2026. Thông tin tham khảo, không thay cho ý kiến phân loại chính thức.